Từ: hao, giao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hao, giao:

嘐 hao, giao

Đây là các chữ cấu thành từ này: hao, • giao

hao, giao [hao, giao]

U+5610, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiao1, jiao1;
Việt bính: haau1;

嘐 hao, giao

Nghĩa Trung Việt của từ 嘐

(Tính) Tự đại, kiêu căng.

(Tính)
Hao hao 嘐
嘐 huênh hoang, khoác lác.
◇Mạnh Tử 孟子: Hà dĩ vị chi cuồng dã? Viết: Kì chí hao hao nhiên 何以謂之狂也? 曰: 其志嘐嘐然 (Tận tâm hạ 盡心下).Một âm là giao. (Trạng thanh) Giao giao 嘐嘐: (1) Tiếng gà gáy. (2) Tiếng chuột gặm hay kêu.

Nghĩa của 嘐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: GIAO
tiếng gà gáy。鸡鸣声。
[xiāo]
Hán Việt: HAO
khoe khoang; khoác lác; tự mãn。自满;虚夸。

Chữ gần giống 嘐

呪, 嗥, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 獣,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘐 Tự hình chữ 嘐 Tự hình chữ 嘐 Tự hình chữ 嘐

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao交:giao du; kết giao; xã giao
giao搅:giao động; giao hoà
giao攪:giao động; giao hoà
giao㬵:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao膠:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao艽:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao茭:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao蛟:giao long
giao跤:suất giao (té ngã)
giao郊:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao鮫:giao (cá mập)
giao鲛:giao (cá mập)
hao, giao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hao, giao Tìm thêm nội dung cho: hao, giao