Pinyin: xiao1, jiao1;
Việt bính: haau1;
嘐 hao, giao
Nghĩa Trung Việt của từ 嘐
(Tính) Tự đại, kiêu căng.(Tính) Hao hao 嘐嘐 huênh hoang, khoác lác.
◇Mạnh Tử 孟子: Hà dĩ vị chi cuồng dã? Viết: Kì chí hao hao nhiên 何以謂之狂也? 曰: 其志嘐嘐然 (Tận tâm hạ 盡心下).Một âm là giao. (Trạng thanh) Giao giao 嘐嘐: (1) Tiếng gà gáy. (2) Tiếng chuột gặm hay kêu.
Nghĩa của 嘐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: GIAO
tiếng gà gáy。鸡鸣声。
[xiāo]
Hán Việt: HAO
khoe khoang; khoác lác; tự mãn。自满;虚夸。
Số nét: 14
Hán Việt: GIAO
tiếng gà gáy。鸡鸣声。
[xiāo]
Hán Việt: HAO
khoe khoang; khoác lác; tự mãn。自满;虚夸。
Chữ gần giống với 嘐:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |

Tìm hình ảnh cho: hao, giao Tìm thêm nội dung cho: hao, giao
